ADI 36 – Giống Lúa Thuần Năng Suất Cao | ADI Mùa Vàng Bội Thu
📞 0977.889.355 ✉️ adiagri09@gmail.com 📍 Hà Nội, Việt Nam
🏆 Giống được Bộ NN&PTNT công nhận
🌾 Giống Lúa Thuần Ngắn Ngày – Năng Suất Cao

ADI 36
Bông To – Đạt Gạo
Ngon Cơm

Giải pháp giống lúa thuần chất lượng cao cho bà con nông dân — năng suất vượt trội, dễ canh tác, thích nghi rộng từ Bắc vào Nam. Không lo mất mùa, bán được giá cao.

85
tạ/ha thâm canh
>90%
tỷ lệ nảy mầm
27g
KL 1000 hạt
Đồng lúa ADI 36
🏆
GIỐNG CHẤT LƯỢNG CAO ADI – Mùa Vàng Bội Thu
70–80
tạ/ha vụ Xuân (trung bình)
60–70
tạ/ha vụ Mùa (trung bình)
6,5mm
chiều dài hạt gạo thon dài
14–15%
Amylosa – cơm mềm dẻo

Bà con đang gặp khó khăn gì?

Thị trường lúa giống hiện nay còn nhiều bất cập mà nông dân phải đối mặt mỗi vụ.

📉

Năng suất thấp, bấp bênh

Nhiều giống lúa năng suất không ổn định, dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết và sâu bệnh khiến bà con thua lỗ.

🗓️

Chỉ gieo được 1 vụ

Nhiều giống chỉ thích nghi một mùa vụ, hạn chế khả năng sản xuất 2 vụ/năm và thu nhập của nông dân.

🌾

Gạo kém chất lượng

Tỷ lệ gạo xay xát thấp, hạt gạo ngắn, cơm không ngon khiến khó bán, giá thấp, lợi nhuận thu về ít.

ADI 36 giải quyết cả 3 vấn đề này

6 Lợi thế vượt trội của ADI 36

Giống lúa thuần ngắn ngày được chọn lọc kỹ càng, đáp ứng đủ 3 tiêu chí bà con cần nhất.

Đặc điểm 1
🌱

Mạ khỏe, nảy mầm >90%

Tỷ lệ nảy mầm cao trên 90%, mạ khỏe chịu rét tốt, đanh dảnh, đẻ nhánh khỏe và tập trung. Giảm lượng giống gieo, tiết kiệm chi phí đầu vào.

Đặc điểm 2
📅

Ngắn ngày, 2 vụ/năm

Thời gian sinh trưởng ngắn (Xuân 125-133 ngày, Mùa 100-110 ngày), tương đương HT1. Gieo cấy được cả vụ Xuân và vụ Mùa trên cả nước.

Đặc điểm 3
🌾

Bông to, hạt chắc

Bông to, dài, nhiều hạt với khối lượng 1000 hạt 27-28g (lớn hơn hẳn nhiều giống thông thường). Tỷ lệ hạt lép thấp, vô gạo nhanh.

Đặc điểm 4
🏗️

Cứng cây, chống đổ tốt

Thân cứng, đẻ nhánh khỏe, chống đổ ngã tốt ngay cả khi bón thâm canh. Chịu rét khá tốt, chịu phèn trung bình-khá, phù hợp nhiều vùng.

Đặc điểm 5
🌡️

Thích nghi rộng

Phù hợp cả vùng khí hậu phía Bắc, miền Trung và phía Nam. Trồng được trên đất vàn, vàn cao, vàn trũng. Dễ canh tác, ít tốn công chăm sóc.

Đặc điểm 6
🍚

Tỷ lệ gạo xay xát cao

Hạt gạo dài 6,5-6,6mm, trắng bóng. Amylosa 14-15%, cơm mềm dẻo, trắng bóng, vị ngon đậm. Rất dễ bán, bán được giá tốt trên thị trường.

Mạ khỏe ADI 36
Mạ khỏe, đanh dảnh – Nảy mầm >90%
Trổ bông ADI 36
Trổ bông nhanh, tập trung, đồng loạt

Đặc tính chi tiết giống ADI 36

Số liệu được đo đạc và ghi nhận qua nhiều vụ canh tác thực tế tại các tỉnh phía Bắc và miền Trung.

🌱 Đặc điểm sinh trưởng

Thời gian & hình thái cây lúa

TGST Vụ Xuân (Bắc)
125 – 133 ngày
TGST Vụ Mùa (Bắc)
100 – 110 ngày
TGST Đông Xuân (Nam)
120 – 130 ngày
TGST Hè Thu (Nam)
90 – 100 ngày
Tỷ lệ nảy mầm
>90%
Đặc tính mạ
Khỏe, chịu rét tốt, đanh dảnh
Đẻ nhánh
Khỏe, tập trung
Trổ bông
Đều và đồng loạt

🍚 Năng suất & Chất lượng

Yếu tố cấu thành năng suất và phẩm cấp gạo

Khối lượng 1000 hạt
27 – 28 gram
NSTB Vụ Xuân
70 – 80 tạ/ha
NSTB Vụ Mùa
60 – 70 tạ/ha
Thâm canh tối đa
85 tạ/ha
Dạng hạt lúa
To, rất dài
Chiều dài hạt gạo
6,5 – 6,6 mm
Màu hạt gạo
Trắng, bóng, trong
Hàm lượng Amylosa
14 – 15% CK

ADI 36 gieo cấy được cả 2 vụ mỗi năm

Linh hoạt gieo cấy từ Bắc vào Nam, phù hợp xuân muộn – mùa sớm tại các tỉnh phía Bắc.

☀️ Vụ Xuân (Miền Bắc)

Xuân Muộn – Phù hợp tối ưu
Thời gian sinh trưởng125 – 133 ngày
Thời điểm gieo mạ01 – 10/02
Ngâm ủ hạt36 – 40 giờ (nước ấm)
Năng suất trung bình70 – 80 tạ/ha
Thâm canhĐạt 85 tạ/ha

🍂 Vụ Mùa (Miền Bắc)

Mùa Sớm – Ổn định
Thời gian sinh trưởng100 – 110 ngày
Thời điểm gieo mạ05/6 – 05/7
Ngâm ủ hạt30 – 36 giờ
Năng suất trung bình60 – 70 tạ/ha
Lưu ýTăng Kali, giảm đạm

🌿 Đông Xuân & Hè Thu (Nam)

Phù hợp vùng Nam Trung Bộ & Nam Bộ
TGST Đông Xuân120 – 130 ngày
TGST Hè Thu90 – 100 ngày
Chân đất phù hợpVàn, vàn cao, vàn trũng
Khả năng thích nghiRộng, nhiều vùng khí hậu
Chịu phènTrung bình – Khá

Năng suất vượt trội, ổn định qua các vụ

ADI 36 cho năng suất ổn định cả hai vụ, không lo mất mùa dù điều kiện thời tiết bất lợi.

70–80
tạ/ha
Vụ Xuân trung bình
Điều kiện canh tác bình thường
85
tạ/ha
Thâm canh tối đa
Áp dụng kỹ thuật thâm canh cao
60–70
tạ/ha
Vụ Mùa trung bình
Ổn định, không lo mất mùa
ADI 36 – Vụ Xuân (thâm canh)85 tạ/ha
ADI 36 – Vụ Xuân (trung bình)75 tạ/ha
ADI 36 – Vụ Mùa (trung bình)65 tạ/ha
TBR97 – Vụ Xuân (thâm canh)75–80 tạ/ha
TBR97 – Vụ Mùa (trung bình)60–65 tạ/ha
Thu hoạch ADI 36
VÔ GẠO NHANH – KHÔNG LO MẤT MÙA
Bông to, trĩu hạt
Đầm bông – Chắc hạt
Khối lượng 1000 hạt 27-28g, tỷ lệ lép thấp, vô gạo nhanh. Thâm canh đạt 85 tạ/ha — cao hơn hẳn TBR97.

Gạo đẹp, cơm ngon – Dễ bán, bán được giá

6,5mm
Chiều dài hạt gạo
14–15%
Amylosa (cơm dẻo)
Trắng
Màu hạt gạo bóng sáng
Cao
Tỷ lệ xay xát gạo
  • Hạt gạo thon dài 6,5-6,6mm — đẹp, trong, bóng sáng
  • Amylosa 14-15% thấp hơn TBR97 (17,2%) → cơm dẻo hơn, ngon hơn
  • Cơm mềm dẻo, trắng bóng, vị ngon đậm, dai cơm
  • Tỷ lệ xay xát cao — thu được nhiều gạo hơn từ cùng lượng lúa
  • ADI 36 thuộc nhóm giống năng suất cao kết hợp chất lượng
  • Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nội địa và xuất khẩu
Hạt gạo ADI 36
Hạt gạo thon, trắng bóng, 6,5mm
Cơm ADI 36
Cơm trắng, mềm dẻo, vị ngon đậm

"Hạt gạo ADI 36 thon dài, màu trắng bóng, cơm nấu lên mềm dẻo, ăn đậm miệng hơn nhiều giống khác. Bán cho thương lái ai cũng hỏi mua thêm."

— Đánh giá của bà con nông dân

Canh tác ADI 36 đúng kỹ thuật – Tối đa năng suất

Quy trình đơn giản, dễ áp dụng, phù hợp với điều kiện canh tác của bà con nông dân.

1

Chọn & Ngâm ủ giống

Ngâm 36-40 giờ (Xuân, nước ấm), 30-36 giờ (Mùa). Thay nước mỗi 6-8 giờ rửa chua.

2

Gieo mạ & Chuẩn bị đất

Lượng giống 40-50 kg/ha. Chuẩn bị đất kỹ, bón lót phân hữu cơ JAPADI.

3

Cấy & Bón phân

Mật độ 36-38 khóm/m², cấy 2 dảnh/khóm, cấy nông tay. Bón tập trung, không lai rai.

4

Chăm sóc & Thu hoạch

Theo dõi sâu bệnh, quản lý nước hợp lý. Thu hoạch khi 85-90% hạt chín vàng.

💊 Phân bón khuyến cáo (1 ha)

Phân hữu cơ JAPADI:300 – 500 kg
(Hoặc phân chuồng):8 – 10 tấn
Supe lân:450 – 500 kg
Đạm urê:200 – 220 kg
Kali clorua:140 – 150 kg

⚠️ Lưu ý quan trọng

Vụ Mùa:Giảm đạm, tăng Kali để cứng cây, tăng tỷ lệ chắc
Bón phân:Tập trung, không bón lai rai, bón lót sâu
Chân đất:Vàn, vàn cao, vàn trũng đều phù hợp
Bệnh bạc lá:Nhiễm nhẹ — theo dõi và phun phòng sớm
Chịu phèn:Trung bình – Khá, thích hợp vùng phèn nhẹ
Đẻ nhánh ADI 36
Đẻ nhánh khỏe, cứng cây, chống đổ tốt
Bông lúa ADI 36
Bông to, dài, nhiều hạt – Tỷ lệ lép thấp

Video giới thiệu giống lúa ADI 36

Video giới thiệu ADI 36 – ADI Mùa Vàng Bội Thu

Liên hệ để cập nhật link video YouTube

🌱

Từ hạt giống

Quy trình ngâm ủ, gieo mạ và chăm sóc giai đoạn đầu đến khi cây lúa bén rễ hồi xanh

📊

Thực chứng năng suất

Ghi nhận năng suất thực tế tại các mô hình trình diễn Vụ Xuân và Vụ Mùa 2024

🏆

So sánh thực địa

Đối chứng trực tiếp ADI 36 với các giống phổ biến trên cùng chân đất, cùng điều kiện

👨‍🌾

Nông dân phản hồi

Chia sẻ thực tế từ bà con đã trồng ADI 36 nhiều vụ về năng suất và chất lượng gạo

ADI 36 vs TBR97 – Tại sao chọn ADI 36?

So sánh trực tiếp các tiêu chí quan trọng nhất giữa ADI 36 và giống đối chứng TBR97 (Gia Lộc 97).

Tiêu chí so sánh 🌾 ADI 36 TBR97 (Gia Lộc 97)
TGST Vụ Xuân (Bắc) 125 – 133 ngày 120 – 125 ngày
TGST Vụ Mùa (Bắc) 100 – 110 ngày 100 – 105 ngày
Khối lượng 1000 hạt 27 – 28 gram ▲ TO HƠN 21 – 22 gram
Năng suất Xuân (trung bình) 70 – 80 tạ/ha ▲ CAO HƠN 70 – 75 tạ/ha
Năng suất Mùa (trung bình) 60 – 70 tạ/ha ▲ CAO HƠN 60 – 65 tạ/ha
Thâm canh tối đa 85 tạ/ha ▲ CAO HƠN 75 – 80 tạ/ha
Hàm lượng Amylosa 14 – 15% ▼ DẺO HƠN 17,2%
Chiều dài hạt gạo 6,5 – 6,6 mm (rất dài) Dài, trong
Tỷ lệ nảy mầm >90% ▲ CAO Không công bố
Chịu rét Khá tốt, chịu rét vụ Xuân Cảm ôn, thích ứng rộng
Chống đổ Tốt – Cứng cây Tốt – Cứng cây
Bệnh đạo ôn Nhiễm nhẹ Kháng khá tốt
Bệnh bạc lá Nhiễm nhẹ Nhiễm nhẹ
Lượng giống/ha (Bắc) 40 – 50 kg/ha 35 – 40 kg/ha
Chân đất phù hợp Vàn, vàn cao, vàn trũng ▲ ĐA DẠNG Vàn cao, vàn
💡
Kết luận:

ADI 36 vượt trội TBR97 ở các chỉ tiêu quan trọng nhất: khối lượng hạt lớn hơn 25% (27-28g vs 21-22g), năng suất thâm canh cao hơn 5-10 tạ/ha, cơm dẻo hơn (Amylosa 14-15% vs 17,2%) và phù hợp đa dạng chân đất hơn. Đây là lựa chọn tối ưu cho bà con muốn tăng thu nhập bền vững.

Bà con nói gì về ADI 36?

★★★★★

"Vụ Xuân vừa rồi tôi thu được hơn 78 tạ/ha với ADI 36. Bông to, hạt chắc, không bị đổ dù mưa nhiều. Năm sau tôi sẽ tiếp tục trồng giống này."

N
Ông Nguyễn Văn Minh
📍 Thái Bình – Vụ Xuân 2024
★★★★★

"Gạo ADI 36 bán rất dễ, thương lái hỏi mua nhiều lần vì hạt dài bóng đẹp. Cơm ngon hơn mấy giống tôi trồng trước đây. Lợi nhuận tăng rõ rệt."

T
Bà Trần Thị Hoa
📍 Nam Định – Vụ Mùa 2024
★★★★★

"Mạ ADI 36 khỏe lắm, chịu rét tốt dù năm nay thời tiết lạnh bất thường. Cây cứng, ít bị bệnh, giảm được nhiều chi phí thuốc BVTV. Rất hài lòng."

H
Ông Phạm Văn Hùng
📍 Hà Nam – Vụ Xuân 2024

Liên hệ ngay – Nhận tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật ADI sẽ liên hệ tư vấn giống, kỹ thuật canh tác và báo giá trong 24 giờ.

📞
Hotline tư vấn kỹ thuật 0977.889.355 – Làm việc 7:00 – 19:00 mỗi ngày
✉️
Email adiagri09@gmail.com
📍
Địa chỉ văn phòng Công ty ADI – Hà Nội, Việt Nam
🌐
Thương hiệu ADI – Mùa Vàng Bội Thu 🌾
2+
Năm nghiên cứu & phát triển
85
Tạ/ha thâm canh tối đa
>90%
Tỷ lệ nảy mầm
2 Vụ
Gieo cấy cả Xuân & Mùa